Liệt sĩ Nguyễn Văn Cường

417 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Cường trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1170 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: Hồng Phong, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1975 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu G2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 158 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thượng Thới Hậu - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hiệp, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Bảo Hưng, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Cẩm Hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Hồng Sơn - Đại Trà - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Yên Mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Tiểu khu Minh Khai - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Yên Sỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 111 · Khu 6 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 302 · Khu 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Cương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Hợp lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Lê lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Phước Hiệp - Phước Văn - Đà Nẵng Đơn vị: C15 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 854 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 947 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập