Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuyển

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chuyển trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 2/10/1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 90 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1047 · Khu 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Khánh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chuyễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. NGuyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thu Luyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Ngọc Môn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 2B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 452 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 274 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1760 · Lô 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 180 · Khu D Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1975 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập