Liệt sĩ Nguyễn Văn Chuyển

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chuyển trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diễn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trường quân chính 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 57 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 9 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 986 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thất Hùng, Xã Thất Hùng, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 189 · Khu B15 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Phương Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 14 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1960 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 381 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập