Liệt sĩ Nguyễn Văn Chửng

259 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chửng trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/09/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E25 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1973 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 168 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 Quê quán: Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 Quê quán: Nam Cốt - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1601 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS xã Hồng Kỳ, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Tô Hiệu, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 Đơn vị: Đoàn 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 176 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1977 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô i Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 171 · Khu A4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Tiến thắng - Tự Do - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 6 · Khu 4A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 202 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Xuân lôi - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Phước Vinh - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 16/12/1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập