Liệt sĩ Nguyễn Văn Chửng
Có 259 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chửng trong kho · trang 3/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 88 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chựng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Hữu Lân - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 9/11/ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 841 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chựng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Ngủ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/08/1971 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Chủng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Xuân Tịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 372 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 889 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập