Liệt sĩ Nguyền Văn Chữ

180 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyền Văn Chữ trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/5/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Chư Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 671 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 245 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 337 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Hải Trung - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: T NHất - D Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 57 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập