Liệt sĩ Nguyền Văn Chữ

180 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyền Văn Chữ trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 111 Xem chi tiết →
  9. Nguyền Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1362 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 456 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 6 · Hàng A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 74 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 95 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 214 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 507 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 16/9/1945 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 213 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 162 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 · Lô C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 253 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chứ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chử Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  56. NGuyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chủ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập