Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

263 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chí trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 246 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỳ Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 838 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 187 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 467 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Phương Thiện - Tp Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 775 · Khu 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1052 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Phú Ba - Lạch Chay - Hải Phòng Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 49 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập