Liệt sĩ Nguyễn Văn Chí

263 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chí trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Thới Hòa, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 310 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 528 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thị xã Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 523 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chì Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1496 · Lô 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Chí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 49 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập