Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu

279 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Châu trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Đông Ngũ - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: T6an lương - Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân dân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 351 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Tam An - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: C19 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1983 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/3/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 366 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 33 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1983 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 09/12/1984 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1984 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Nguyên văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 588 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập