Liệt sĩ Nguyễn Văn Châu
Có 279 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Châu trong kho · trang 4/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42041 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diển Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đông Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1183 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 71 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42174 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 637 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Thạch Quí - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 86 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1136 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 54 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 142 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập