Liệt sĩ Nguyễn Văn Chân

155 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chân trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 630 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1066 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 112 · Lô 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 163 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 405 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Đông Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chẵn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 02/02/1986 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D218 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập