Liệt sĩ Nguyễn Văn Chân

155 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Chân trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1960 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 147 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vẵn Chấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H14 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 915 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng M Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Lê Lợi - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 59 · Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/06/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 82 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 256 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  25. nguyễn văn chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 29 · Khu b Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1968 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Chản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Tam Tương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
  43. NGuyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 39 · Khu 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 629 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuấn Bộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. NGuyễn Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập