Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

654 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bình trong kho · trang 8/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 621 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 502 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 842 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 252 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 594 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 193 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Tân Dân - Kinh Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 Quê quán: Xuân Bản - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 533 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 552 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 431 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 136 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 910 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 258 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 17 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 179 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: M.Cường - T.Chư - Hà Tây Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập