Liệt sĩ Nguyễn Văn Bình

654 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bình trong kho · trang 7/11.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: . - Khu Tập Thể Nhà Máy điện - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vĩnh Niệm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Kiến Kênh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vĩnh Niệm - An hải - Hải Phòng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn VĂn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1154 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập