Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 6/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1963 Quê quán: Thiện Tân - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D - 800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 271 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/7/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 263 · Hàng 23 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2188 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1963 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/04/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  28. nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1964 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2411 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1964 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Be Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  42. nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn Bé Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 411 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 44 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 779 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 139 · Khu A11 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập