Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 5/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1951 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/8/1953 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C130 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1953 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/10/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/8/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 161 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1954 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 782 · Khu 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 86 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 402 · Hàng 13 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Phườc Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1961 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 168 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1339 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 566 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1343 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 24 · Khu 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 325 · Khu B3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 702 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập