Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

304 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Báo trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Tư Hồ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 86 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 741 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 315 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B66 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1979 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyên Văn Bao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Cát SƠn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bão Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/3/1980 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1981 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 18 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1987 Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1351 · Lô 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1998 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập