Liệt sĩ Nguyễn Văn Báo

304 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Báo trong kho · trang 4/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Đồng Xoài - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2311 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 301 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 304 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Hoà Phong - Tuy Hoà - Mù Căng Chải Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nhà máy xi măng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 18241 Ngày hy sinh: 09/9/1972 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyển Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Bạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 418 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. NGuyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 771 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 813 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 106 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 Quê quán: Lãng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tứ Quả - Châu Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 366 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập