Liệt sĩ Nguyễn Văn Bang

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bang trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 2 - D 2 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 1 - E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 747 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1013 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 136 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B37 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu L Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 450 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Tổ 3 - Khối 75 - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Đông lam - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập