Liệt sĩ Nguyễn Văn Bang
Có 270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bang trong kho · trang 4/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: C8 - Sông Mã - Cửu Vân - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Cẩm Độ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: D510 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: H1 - E8 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Võ Chánh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Phố Chợ - Thị Trấn Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Hồng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Đỗ Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 118 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 339 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: BĐ huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Băng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 125 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 352 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập