Liệt sĩ Nguyễn Tu

104 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tu trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tự Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Từ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 255 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Từ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 302 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tú Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 191A · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 212 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 508 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 279 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 300 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 227 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập