Liệt sĩ Nguyễn Tu

104 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. nguyễn tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền hải, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM437 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 229 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng J Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tú Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Do Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tú Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô F Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1/2/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tú Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Cẩm Phổ - Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tư Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1954 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1954 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Từ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Từ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 801 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Tú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 16 Xem chi tiết →

Còn 227 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập