Liệt sĩ Nguyễn Thú

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thú trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu b 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →

Còn 195 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập