Liệt sĩ Nguyễn Thú

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thú trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 24 · Lô II Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 576 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng H Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thử Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 167 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 424 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LD · Khu D14 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 272 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →

Còn 45 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập