Liệt sĩ Nguyễn Thị Thu

Có 68 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Thu trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập