Liệt sĩ Nguyễn Thị Thu

67 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Thu trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 126 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 473 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thủ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 220 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 460 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Thú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 40 · Khu 3B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Thú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 313 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Thự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  52. nguyễn thị thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  57. Nguyễn thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →