Liệt sĩ Nguyễn Tân

88 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tân trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 230 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Thọ - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 211A · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tân Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 73 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập