Liệt sĩ Nguyễn Tân

88 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tân trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 262 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 287 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng H Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1952 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. NGuyễn Tấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/9/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 30 · Khu P Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  40. nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →

Còn 73 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập