Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

95 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quang Trung trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1088 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 112 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng C · Lô BTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quang Trưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 819 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập