Liệt sĩ Nguyễn Quang Trung

95 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Quang Trung trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 205 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1287 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu D1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 228 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1714 · Lô 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Lương Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Xuân Lủng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thơ An - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 713 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 403 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 854 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập