Liệt sĩ Nguyễn Hoa

100 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hoa trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 223 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  23. NGuyễn Hoa Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 231 · Khu 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 164 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập