Liệt sĩ Nguyễn Hoa

100 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hoa trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 133 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1673 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 831 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/4/1947 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1951 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 14 · Khu 1B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1953 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/10/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M361 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hòa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H66 · Hàng 18 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hóa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 40 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập