Liệt sĩ Nguyễn Dương
Có 92 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dương trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 194 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 106 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Dượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 113 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 495 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô K Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 276 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/2/1995 Quê quán: Triệu Đinh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 44 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập