Liệt sĩ Nguyễn Dương

92 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dương trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. nguyễn đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô c5 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 223 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1931 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 119 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M315 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 18/5/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C165 E95 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 97 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 197 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đương Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Dương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 158 · Hàng 20 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Thuỷ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 19C · Khu C Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu T.Bình Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập