Liệt sĩ Nguyễn Đức Hùng

70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Hùng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Sóc Sơn, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 15/7/1956 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập