Liệt sĩ Nguyễn Đức Hùng

70 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đức Hùng trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 137 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bản Nguyên, Xã Bản Nguyên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 5/1/1930 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 Đơn vị: E.803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đực Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đức Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Tam Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bàn Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 532 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1311 · Lô 7 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 657 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Quóc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đức Hựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Hương Long, Hương Trà, Hương Trà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập