Liệt sĩ Nguyễn Du

84 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Du trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Du Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 196 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 59 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Du Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Du Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 578 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập