Liệt sĩ Nguyễn Du

84 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Du trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 602 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Du Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/9/1905 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 271 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Du Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dư Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/10/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Du Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/9/1950 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Dư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Dư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/4/1951 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Dư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/4/1951 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Du Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Dụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Dư Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Dụ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/7/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Dũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/11/1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Dũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/11/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 90 · Lô a Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Du Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Du Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đủ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Du Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 272 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Dụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1959 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Du Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Dữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Dư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đủ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Du Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Du Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Du Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Dư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Du Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 152 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập