Liệt sĩ Lê Văn Tường

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tường trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1360 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1684 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1983 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1348 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập