Liệt sĩ Lê Văn Tường

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tường trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Phan – Lê Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 84 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 95 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 547 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 20 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1966 Quê quán: Thanh tiền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 202 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Đại Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1285 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu II Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Than - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D48 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 96 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 79 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →