Liệt sĩ Lê Văn Hoà

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hoà trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 168 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 144 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tăng Cường - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Yên QuÝ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 173 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  27. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 484 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 278 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 339 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 893 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đại kháng - Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Quảng Hợp, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu E2 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phù Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập