Liệt sĩ Lê Văn Hoà

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hoà trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1260 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Vĩnh Lợi - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hóa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 479 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 311 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  25. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 478 Xem chi tiết →
  29. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 263 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Quận Ba - Hà Giang Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1969 Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 592 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 183 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Lê văn Hòa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 13 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng S · Lô BTT Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập