Liệt sĩ Lê Văn Hai

180 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hai trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/09/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1758 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hai Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2A · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1972 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Lê Văn hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 2 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/9/1976 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tân bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Võ Tánh - Vĩnh Sương - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 87 · Khu A7 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 446 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1469 · Lô 8 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 744 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 Quê quán: Bình An - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1988 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 48 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập