Liệt sĩ Lê Văn Hai

180 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Hai trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/12/1960 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 441 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 93A · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 396 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/12/1965 Quê quán: Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 180 · Khu 4 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: ; - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: ; An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1478 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1018 · Lô 5 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Hài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 581 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 625 · Khu 5 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập