Liệt sĩ Lê Văn Ba

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Ba trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 716 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ba Năm sinh: 01/05/1952 Ngày hy sinh: 3/6/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ba Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Bá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 132 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Ba Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1981 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  27. Lê văn Ba Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 93 · Lô 17 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 Quê quán: Bình Đức - long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1986 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Bá Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 944 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập