Liệt sĩ Lê Văn Ba

153 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Ba trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê văn Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 603 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 2b Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 268 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 269 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 196 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 43 · Khu 2 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 3 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Bá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 111 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: B90 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lê văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2023 Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Lê Van ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 827 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập