Liệt sĩ Lê Thanh

75 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thanh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 938 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42221 Xem chi tiết →
  7. Lê Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 62 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập