Liệt sĩ Lê Thanh

75 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Thanh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  8. Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/9/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Lê Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng P Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1949 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 217 Xem chi tiết →
  20. lê Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  22. Lê Thạnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 17/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  23. Lê Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1/1956 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  25. Lê Thành Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Lê Thành Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 18/6/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  27. Lê Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/12/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Thành Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 27/1/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Lê Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  31. Lê Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  32. Lê Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
  33. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  34. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 Quê quán: Tường Vân, Tường Vân Đơn vị: D23 - ĐP55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Lê Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  38. Lê Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  39. Lê Thảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  40. Lê Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  41. Lê Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Lê Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  43. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 642 Xem chi tiết →
  44. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  46. lê thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 84 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  47. Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Lê Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  49. Lê Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  50. Lê Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Lê Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 347 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  52. Lê Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Lê Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  56. Lê Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Lê Thanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  58. Lê Thảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 351 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Lê Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Lê Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập