Liệt sĩ Bùi Văn Thanh

121 hồ sơ liệt sĩ mang tên Bùi Văn Thanh trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/04/1972 Quê quán: Thái Linh - Thái Học - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: D1 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bựi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Bựi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 155 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 419 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  22. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  25. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  29. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: yên Lạc - yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Bựi Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 26 Xem chi tiết →
  33. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  34. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  35. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  36. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Mán đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1138 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  44. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  47. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  48. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  49. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1495 · Lô 7 Xem chi tiết →
  50. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  51. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  52. Bùi Văn THanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  53. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 Quê quán: Hòa Liêm - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  56. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  57. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  58. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Mậu Lân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Bựi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  60. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập